home
   Thứ năm, 09/09/2010 Trang chủ Giới thiệu Tin nội bộ Email nội bộ Danh bạ Liên hệ
  CƠ CẤU TỔ CHỨC

PHÒNG BAN SỞ

DANH BẠ ĐIỆN TỬ

  CÔNG ĐOÀN GIÁO DỤC
  THÔNG TIN CHUNG

TIN TỨC - SỰ KIỆN

CHUYÊN ĐỀ GD&ĐT

VĂN BẢN GD&ĐT

THI VÀ TUYỂN SINH

THÀNH TỰU

GƯƠNG MẶT CƠ SỞ

VĂN HOÁ - VĂN NGHỆ

BẠN CÓ BIẾT - CẦN BIẾT

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

  THÔNG TIN HĐ NGÀNH

THÔNG TIN NỘI BỘ

DÀNH CHO GIÁO VIÊN

THI ĐUA - KHEN THƯỞNG

ĐỀ TÀI NCKH - SKKN

THÔNG BÁO

THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

THÔNG TIN TƯ LIỆU

  THƯ VIỆN ẢNH
  DIỄN ĐÀN

GÓP Ý VỚI NGÀNH GD

Lượt truy cập thứ:

VĂN BẢN GD&ĐT >> Văn bản Sở GDHN

Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT năm học 2010-2011

Cập nhật lúc 18h27, ngày 16/07/2010

Ngày 16/7/2010, Giám đốc Sở GD&ĐT đã ký Quyết định số 5841/QĐ-SGD&ĐT về điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên năm học 2010-2011 và Quyết định số 5842/QĐ-SGD&ĐT về điểm chuẩn vào lớp 10 trường trung học phổ thông công lập năm học 2010-2011.

BẢNG ĐIỂM CHUẨN  VÀO LỚP 10 CHUYÊN TRƯỜNG THPT NĂM HỌC 2010-2011

(Kèm theo Quyết định số 5841/QĐ-SGD&ĐT ngày 16/7/2010)

1. Trường THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam

a) Hệ chuyên:

 

Lớp chuyên

Ngữ văn

Sử

Địa

Tiếng Anh

Tiếng Nga

Tiếng

Trung

Tiếng

Pháp

Toán

Tin

Hoá

Sinh

Điểm môn chuyên

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

Điểm chuẩn

 

39,75

 

33,50

 

28,75

 

43,75

 

38,75

 

40,50

 

38,75

 

41,50

 

37,25

 

37,75

 

42,0

 

38,0

 

b) Hệ không chuyên:

 

Lớp

Anh 2

Toán 2

Lí 2

Hoá 2

Điểm chuẩn

42,0

37,75

34,25

38,75

 

2. Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

 

a) Hệ chuyên:

 

Lớp chuyên

Ngữ văn

Sử

Địa

Tiếng Anh

Tiếng Nga

Tiếng

Pháp

Toán

Tin

Hoá

Sinh

Điểm môn chuyên

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

5,5

 

4,0

 

4,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

Điểm chuẩn

 

36,25

 

28,25

 

28,75

 

35,00

 

26,25

 

27,0

 

37,25

 

31,25

 

30,75

 

35,75

 

31,0

 

b) Hệ không chuyên:

 

Lớp

Anh 2

Toán 2

Lí 2

Hoá 2

Điểm chuẩn

34,25

34,75

29,50

32,50

 

3. Trường THPT Chu Văn An

 

Lớp chuyên

Ngữ văn

Sử

Địa

Tiếng Anh

Tiếng

Pháp

Toán

Tin

Điểm môn chuyên

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

 

6,0

Điểm chuẩn

 

38,50

 

31,50

 

32,50

 

40,50

 

32,75

 

36,50

 

33,0

 

 

4. Trường THPT Sơn Tây

 

Lớp chuyên

Ngữ văn

Sử

Địa

Tiếng Anh

Toán

Tin

Hoá

Sinh

Điểm môn chuyên

 

6,0

 

4,0

 

4,0

 

4,0

 

6,0

 

4,0

 

4,0

 

4,0

 

4,0

Điểm môn Tiếng Anh điều kiện

 

4,0

 

3.0

 

3,0

 

4,0

 

4,0

 

3,0

 

3,0

 

3,0

 

3,0

Điểm chuẩn

29,50

25,25

24,0

28,0

35,50

27,25

26,50

28,0

24,0

 

 

 

 

BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2010-2011

(Kèm theo Quyết định số 5842/QĐ-SGD&ĐT ngày 16 /7/2010)

 

 

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Chu Văn An

55,0

Tiếng Nhật: 53,0

2. 

Phan Đình Phùng

52,0

 

3. 

Phạm Hồng Thái

50,0

 

4. 

Nguyễn Trãi- Ba Đình

47,0

 

5. 

Tây Hồ

44,5

Tuyển NV3 toàn T. phố: 46,5

6. 

Thăng Long

53,5

 

7. 

Trần Phú-Hoàn Kiếm

52,5

 

8. 

Việt Đức

52,0

Tiếng Nhật: 23,5

9. 

Trần Nhân Tông

50,0

Tiếng Pháp: 32,5

10. 

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

48,5

 

11. 

Kim Liên

54,5

Tiếng Nhật: 32,5

12. 

Yên Hoà

53,0

 

13. 

Lê Quý Đôn- Đống Đa

53,0

 

14. 

Nhân Chính

51,0

 

15. 

Cầu Giấy

48,5

 

16. 

Đống Đa

47,0

 

17. 

Quang Trung-Đống Đa

47,5

 

18. 

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

44,5

Tuyển NV3 toàn T.phố: 46,5

19. 

Ngọc Hồi

46,5

 

20. 

Hoàng Văn Thụ

42,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 44,0

21. 

Việt Nam –Ba Lan

40,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 42,0

22. 

Trương Định

41,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 43,0

23. 

Ngô Thì Nhậm

35,0

 

24. 

Nguyễn Gia Thiều

52,5

 

25. 

Cao Bá Quát- Gia Lâm

46,5

 

26. 

Lý Thường Kiệt

46,0

 

27. 

Yên Viên

43,0

 

28. 

Dương Xá

40,5

 

29. 

Nguyễn Văn Cừ

41,0

 

30. 

Liên Hà

47,0

 

31. 

Vân Nội

45,0

 

32. 

Đa Phúc

36,5

 

33. 

Đông Anh

39,0

 

34. 

Cổ Loa

40,5

 

35. 

Sóc Sơn

39,5

 

36. 

Mê Linh

41,0

 

37. 

Trung Giã

35,5

 

38. 

Yên Lãng

34,0

 

39. 

Xuân Giang

35,0

 

40. 

Bắc Thăng Long

35,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 37,0

41. 

Kim Anh

36,0

 

42. 

Minh Phú

28,0

Tuyển NV 3 toàn T.phố: 30,0

43. 

Tiền Phong

29,0

 

44. 

Quang Minh

27,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 29,0

45. 

Tiến Thịnh

24,0

Tuyển NV3toàn T.phố: 26,0

46. 

Tự Lập

24,0

 

47. 

Nguyễn Thị Minh Khai

49,0

 

48. 

Xuân Đỉnh

45,5

 

49. 

Hoài Đức A

40,5

 

50. 

Thượng Cát

37,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 39,0

51. 

Đan Phượng

40,0

 

52. 

Vạn Xuân – Hoài Đức

33,0

 

53. 

Tân Lập

32,0

 

54. 

Hoài Đức B

33,0

 

55. 

Hồng Thái

30,0

 

56. 

Đại Mỗ

32,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 34,0

57. 

Trung Văn

34,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 36,0

58. 

Sơn Tây

51,5

 

59. 

Tùng Thiện

43,5

 

60. 

Quảng Oai

34,0

 

61. 

Ngô Quyền-Ba Vì

34,0

 

62. 

Phúc Thọ

30,5

 

63. 

Ngọc Tảo

31,5

 

64. 

Ba Vì

28,5

 

65. 

Vân Cốc

28,0

 

66. 

Xuân Khanh

28,0

 

67. 

Bất Bạt

26,0

 

68. 

Thạch Thất

42,5

 

69. 

Quốc Oai

42,0

 

70. 

Phùng Khắc Khoan-Th. Thất

38,5

 

71. 

Minh Khai

31,0

 

72. 

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

33,0

 

73. 

Cao Bá Quát- Quốc Oai

30,0

 

74. 

Bắc Lương Sơn

24,0

 

75. 

Lê Quý Đôn – Hà Đông

50,5

 

76. 

Quang Trung- Hà Đông

41,5

 

77. 

Thanh Oai B

40,0

 

78. 

Xuân Mai

33,5

 

79. 

Nguyễn Du – Thanh Oai

34,0

 

80. 

Chương Mỹ A

37,0

 

81. 

Thanh Oai A

30,5

 

82. 

Chúc Động

29,0

 

83. 

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

30,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 32,0

84. 

Chương Mỹ B

25,0

 

85. 

Thường Tín

41,0

 

86. 

Phú Xuyên A

35,0

 

87. 

Đồng Quan

33,5

 

88. 

Tân Dân

28,0

 

89. 

Tô Hiệu -Thường Tín

29,5

 

90. 

Lý Tử Tấn

25,0

Tuyển NV 3 toàn T.phố: 27,0

91. 

Phú Xuyên B

30,0

 

92. 

Nguyễn Trãi – Thường Tín

27,0

Tuyển NV 3 toàn T.phố: 29,0

93. 

Vân Tảo

25,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 27,0

94. 

Mỹ Đức A

41,0

 

95. 

Ứng Hoà A

31,0

 

96. 

Mỹ Đức B

28,5

 

97. 

Trần Đăng Ninh

28,0

 

98. 

Hợp Thanh

25,0

 

99. 

Ứng Hoà B

24,0

Tuyển NV 3 toàn T.phố: 26,0

100. 

Lưu Hoàng

24,0

Tuyển NV 3 toàn T.phố: 26,0

101. 

Mỹ Đức C

24,0

 

102. 

Đại Cường

24,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 26,0

 

 

 

 

 

BẢNG ĐIỂM CHUẨNVÀO LỚP 10 SONG NGỮ TIẾNG PHÁP NĂM HỌC 2010-2011

(Kèm theo Quyết định số5842/QĐ-SGD&ĐT ngày 16/7/2010)

 

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Hà Nội - Amsterdam

56,0

 

2

Chu Văn An

52,0

 

 

 

 

 



In Gửi tới bạn  Thảo luận

Các tin khác:
Bồi dưỡng nghiệp vụ đoàn đánh giá ngoài sơ sở giáo dục phổ thông(14/07/2010)
Hướng dẫn phúc khảo kỳ thi tuyển sinh năm học 2010-2011(10/07/2010)
THÔNG BÁO VỀ VIỆC NHẬN KINH PHÍ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 VÀ LỚP 10 CHUYÊN THPT NĂM 2010(23/06/2010)
Khẩn: Phúc khảo bài thi tốt nghiệp THPT năm 2010(22/06/2010)
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp THPT năm 2010(20/06/2010)
Hướng dẫn phúc khảo bài thi tốt nghiệp THPT năm 2010(20/06/2010)
THÔNG BÁO VỀ VIỆC QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI TIỀN ĂN TRƯA VÀ BỒI DƯỠNG THANH TRA THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010(16/06/2010)
Công văn số 5392/SGD&ĐT-KHTC về việc hướng dẫn xác định nhu cầu kinh phí thực hiện CCTL mới theo Nghị định số 28/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Bảo hiểm thất nghiệp.(16/06/2010)
BÁO CÁO KẾT QUẢ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO CỦA CÁC TRƯỜNG CĐ, TCCN TRÊN ĐỊA BÀN HÀ NỘI(11/06/2010)
Một số lưu ý về tài chính trong việc tổ chức thi tôt nghiệp THPT năm 2010(02/06/2010)