| STT | Khu vực | Tên đơn vị | Tên miền | Liên cấp | Công lập | Tư thục | Nước ngoài | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 101 | TH Trần Quốc Toản |
|
||||||
| 102 | TH Tràng An |
|
||||||
| 103 | TH Trưng Vương |
|
||||||
| 104 | TH Võ Thị Sáu |
|
||||||
| 105 | TH Đại Kim |
|
||||||
| 106 | TH Đại Từ |
|
||||||
| 107 | TH Đền Lừ |
|
||||||
| 108 | TH Định Công |
|
||||||
| 109 | TH Giáp Bát |
|
||||||
| 110 | TH Hoàng Liệt |
|
||||||
| 111 | TH Hoàng Văn Thụ |
|
||||||
| 112 | TH Lĩnh Nam |
|
||||||
| 113 | TH Mai Động |
|
||||||
| 114 | TH Phương Nam |
|
||||||
| 115 | TH Tân Định |
|
||||||
| 116 | TH Tân Mai |
|
||||||
| 117 | TH Thanh Trì |
|
||||||
| 118 | TH Thịnh Liệt |
|
||||||
| 119 | TH Trần Phú |
|
||||||
| 120 | TH Vĩnh Hưng |
|
||||||
| 121 | TH Yên Sở |
|
||||||
| 122 | TH Thăng Long |
|
||||||
| 123 | TH Đốc Tín |
|
||||||
| 124 | TH An Mỹ |
|
||||||
| 125 | TH An Phú |
|
||||||
| 126 | TH An Tiến |
|
||||||
| 127 | TH Bột Xuyên |
|
||||||
| 128 | TH Đại Hưng |
|
||||||
| 129 | TH Đại Nghĩa |
|
||||||
| 130 | TH Đồng Tâm |
|
||||||
| 131 | TH Hồng Sơn |
|
||||||
| 132 | TH Hợp Thanh A |
|
||||||
| 133 | TH Hợp Thanh B |
|
||||||
| 134 | TH Hợp Tiến A |
|
||||||
| 135 | TH Hợp Tiến B |
|
||||||
| 136 | TH Hùng Tiến |
|
||||||
| 137 | TH Hương Sơn A |
|
||||||
| 138 | TH Hương Sơn B |
|
||||||
| 139 | TH Hương Sơn C |
|
||||||
| 140 | TH Lê Thanh A |
|
||||||
| 141 | TH Lê Thanh B |
|
||||||
| 142 | TH Mỹ Thành |
|
||||||
| 143 | TH Phù Lưu Tế |
|
||||||
| 144 | TH Phúc Lâm |
|
||||||
| 145 | TH Phùng Xá |
|
||||||
| 146 | TH Tế Tiêu |
|
||||||
| 147 | TH Thượng Lâm |
|
||||||
| 148 | TH Tuy Lai A |
|
||||||
| 149 | TH Tuy Lai B |
|
||||||
| 150 | TH Vạn Kim |
|