| STT | Khu vực | Tên đơn vị | Tên miền | Liên cấp | Công lập | Tư thục | Nước ngoài | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 351 | TH Hữu Bằng |
|
||||||
| 352 | TH Kim Quan |
|
||||||
| 353 | TH Lại Thượng |
|
||||||
| 354 | TH Liên Quan |
|
||||||
| 355 | TH Minh Hà A |
|
||||||
| 356 | TH Minh Hà B |
|
||||||
| 357 | TH Phú Kim |
|
||||||
| 358 | TH Phùng Xá |
|
||||||
| 359 | TH Tân Xã |
|
||||||
| 360 | TH Thạch Hòa |
|
||||||
| 361 | TH Thạch Xá |
|
||||||
| 362 | TH Tiến Xuân A |
|
||||||
| 363 | TH Tiến Xuân B |
|
||||||
| 364 | TH Yên Bình A |
|
||||||
| 365 | TH Yên Bình B |
|
||||||
| 366 | TH Yên Trung |
|
||||||
| 367 | TH Bà Triệu |
|
||||||
| 368 | TH Bạch Mai |
|
||||||
| 369 | TH Đoàn Kết |
|
||||||
| 370 | TH Đồng Nhân |
|
||||||
| 371 | TH Đồng Tâm |
|
||||||
| 372 | TH Lê Ngọc Hân |
|
||||||
| 373 | TH Lê Văn Tám |
|
||||||
| 374 | TH Lương Yên |
|
||||||
| 375 | TH Minh Khai |
|
||||||
| 376 | TH Ngô Quyền |
|
||||||
| 377 | TH Ngô Thì Nhậm |
|
||||||
| 378 | TH Quỳnh Lôi |
|
||||||
| 379 | TH Quỳnh Mai |
|
||||||
| 380 | TH Tây Sơn |
|
||||||
| 381 | TH Thanh Lương |
|
||||||
| 382 | TH Tô Hoàng |
|
||||||
| 383 | TH Trung Hiền |
|
||||||
| 384 | TH Trưng Trắc |
|
||||||
| 385 | TH Vĩnh Tuy |
|
||||||
| 386 | TH Tô Hiến Thành |
|
||||||
| 387 | TH Nguyễn Khuyến |
|
||||||
| 388 | TH Victoria |
|
||||||
| 389 | TH Nam Thành Công |
|
||||||
| 390 | TH Bế Văn Đàn |
|
||||||
| 391 | TH Kim Liên |
|
||||||
| 392 | TH Tô Vĩnh Diện |
|
||||||
| 393 | TH Thịnh Hào |
|
||||||
| 394 | TH Thịnh Quang |
|
||||||
| 395 | TH Khương Thượng |
|
||||||
| 396 | TH Văn Chương |
|
||||||
| 397 | TH Lý Thường Kiệt |
|
||||||
| 398 | TH Tam Khương |
|
||||||
| 399 | TH Quang Trung |
|
||||||
| 400 | TH Cát Linh |
|